究竟
đi đến tận cùng vấn đề; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; (trong câu nghi vấn) cuối cùng; kết quả; kết cục
đi đến tận cùng vấn đề; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; (trong câu nghi vấn) cuối cùng; kết quả; kết cục
究竟 thường mang nghĩa “đi đến tận cùng vấn đề”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 究竟, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết tụ; tập hợp; tích luỹ
›究办jiū bànđiều tra và xử lý
›积郁jī yù(suy nghĩ u uất, v.v.) âm ỉ; tích tụ trong lòng; lo lắng tích tụ
›积体电路jī tǐ diàn lùmạch tích hợp (Đài Loan)
›积食jī shí(thức ăn) đình trệ trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)
›积云jī yúnmây tích; mây cụm
›积雪场jī xuě chǎnglớp tuyết dày
›积雪jī xuětuyết; phủ tuyết; lớp tuyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.