Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “立方”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
立方lì fāng

立方: hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]; viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3]

Viết tắt
立方体lì fāng tǐ

立方体: hình lập phương; liên quan đến lập phương

Cụm từ
立方厘米lì fāng lí mǐ

立方厘米: centimét khối

Cụm từ
立方米lì fāng mǐ

立方米: mét khối (đơn vị thể tích)

Cụm từ
立方根lì fāng gēn

立方根: căn bậc ba (toán học)

Cụm từ
立方公尺lì fāng gōng chǐ

立方公尺: mét khối (m³)

Cụm từ
面心立方最密堆积miàn xīn lì fāng zuì mì duī jī

面心立方最密堆积: lập phương tâm diện (FCC) (toán học)

Cụm từ
联立方程式lián lì fāng chéng shì

联立方程式: hệ phương trình (toán học)

Cụm từ
水立方Shuǐ lì fāng

水立方: Khối Nước, biệt danh của Trung tâm Thể thao Dưới nước Quốc gia Bắc Kinh 北京國家游泳中心|北京国家游泳中心, địa điểm thi đấu bơi lội Thế vận hội Bắc Kinh 2008

Cụm từ