Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “窝”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

tổ; chỗ lõm trên cơ thể; ngổ; hang; nơi; chứa chấp; kiềm chế; uốn; con (đơn vị cho ổ động vật)

Từ vựng
窝点wō diǎn

sào huyệt; hang ổ (các hoạt động phi pháp)

Cụm từ
窝阔台汗Wō kuò tái hán

Ögedei Khan (1186-1242), một người con của Thành Cát Tư Hãn

Cụm từ
窝阔台Wō kuò tái

Ögedei Khan (1186-1242), một người con của Thành Cát Tư Hãn

Cụm từ
窝里斗wō li dòu

mâu thuẫn nội bộ (gia đình, nhóm, v.v.)

Cụm từ
窝里横wō li hèng

(thông tục) bên ngoài hiền lành lễ phép, nhưng ở nhà bạo ngược

Cụm từ
窝里反wō li fǎn

xem 窩裡鬥|窝里斗[wo1 li5 dou4]

Cụm từ
窝藏wō cáng

chứa chấp; che giấu

Cụm từ
窝脓包wō nóng bāo

kẻ vô dụng yếu đuối

Cụm từ
窝脖儿wō bó r

bị hắt hủi; gặp phải cự tuyệt

Cụm từ
窝窝头wō wo tóu

một loại bánh

Cụm từ
窝料wō liào

mồi nhử

Cụm từ
窝心wō xīn

bị tủi thân; chán nản; (Đài Loan, miền nam Trung Quốc) cảm động bởi cử chỉ tử tế, v.v.; cảm thấy hài lòng; cảm thấy ấm lòng

Cụm từ
窝工wō gōng

(công nhân) không có việc để làm; bị sử dụng không hiệu quả (do thiếu vật tư, quản lý kém tổ chức, v.v.)

Cụm từ
窝巢wō cháo

tổ

Cụm từ
窝子wō zi

hang ổ; sào huyệt; thành trì

Cụm từ
窝夫wō fū

bánh waffle (từ mượn)

Cụm từ
窝囊气wō nang qì

sự bực bội dồn nén; những điều phiền toái nhỏ nhặt

Cụm từ
窝囊废wō nang fèi

(thông tục) người hèn nhát không có chí khí; kẻ nhu nhược; vô dụng

Cụm từ
窝囊wō nang

cảm thấy bực bội; khó chịu; vô dụng; ngốc nghếch và hèn nhát

Cụm từ
窝咑wō dā

otak, một món ăn của người Malaysia

Cụm từ
窝主wō zhǔ

người chứa chấp tội phạm; người tiêu thụ (hàng ăn cắp)

Cụm từ
面窝miàn wō

bánh quẩy

Cụm từ
鸟窝niǎo wō

tổ chim

Cụm từ
髂窝qià wō

hố chậu (giải phẫu); khoang chậu bên trong xương chậu

Cụm từ
颊窝jiá wō

ló đồng tiền; hố cảm nhiệt trên mặt rắn

Cụm từ
鸡窝jī wō

chuồng gà

Cụm từ
金窝银窝不如自己的狗窝jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō

không đâu bằng nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
酒窝jiǔ wō

má lúm đồng tiền; cũng viết 酒渦|酒涡[jiu3 wo1]

Cụm từ
赌窝dǔ wō

ổ cờ bạc; sòng bạc bất hợp pháp

Cụm từ
贼窝zéi wō

hang ổ trộm cắp

Cụm từ
调三窝四tiáo sān wō sì

gieo rắc mầm mống bất hòa khắp nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
被窝儿bèi wō r

biến thể er hoá của 被窩|被窝[bei4 wo1]

Cụm từ
被窝bèi wō

chăn quấn quanh cơ thể như cái ống (bộ đồ giường truyền thống); (hiện đại) chăn ga gối đệm; vỏ chăn

Cụm từ
蜂窝组织fēng wō zǔ zhī

(sinh lý) mô liên kết thưa; mô tế bào

Cụm từ
蜂窝煤fēng wō méi

than tổ ong hình lục giác

Cụm từ
蜂窝fēng wō

sáp ong; tổ ong

Cụm từ
萨拉热窝Sà lā rè wō

Sarajevo, thủ đô của Bosnia và Herzegovina

Cụm từ
艾窝窝ài wō wo

bánh gạo nếp nhân ngọt

Cụm từ
腘窝囊肿guó wō náng zhǒng

U nang Baker hoặc u nang khoeo (y học)

Cụm từ
腘窝guó wō

khoeo (giải phẫu); hõm sau đầu gối

Cụm từ
腰窝yāo wō

lõm Venus; lõm lưng

Cụm từ
腋窝yè wō

nách

Cụm từ
胳肢窝gā zhi wō

nách; cũng đọc là [ge1 zhi5 wo1]; cũng viết 夾肢窩|夹肢窝[ga1 zhi5 wo1]

Cụm từ
笑窝xiào wō

lúm đồng tiền

Cụm từ
眼窝yǎn wō

hốc mắt

Cụm từ
狗窝gǒu wō

chuồng chó; nhà cho chó

Cụm từ
燕窝yàn wō

tổ yến ăn được

Cụm từ
燕子衔泥垒大窝yàn zi xián ní lěi dà wō

tổ chim én được xây từng miếng bùn ngậm trong mỏ (thành ngữ); tích tiểu thành đại

Thành ngữ
毛窝máo wō

giày bông; (cổ) giày cỏ đan, lót lông vũ

Cụm từ
捅马蜂窝tǒng mǎ fēng wō

(nghĩa bóng) chọc tổ ong bắp cày

Cụm từ
挪窝儿nuó wō r

(tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian); chuyển nhà

Cụm từ
挑三窝四tiǎo sān wō sì

gây chia rẽ khắp nơi

Cụm từ
抱窝bào wō

(khẩu ngữ) ấp trứng; ấp ủ

Khẩu ngữ
打窝dǎ wō

(câu cá) ném mồi dụ vào khu vực nước

Cụm từ
爱窝窝ài wō wo

bánh gạo nếp với nhân ngọt; cũng viết 艾窩窩|艾窝窝[ai4 wo1 wo5]

Cụm từ
心窝儿xīn wō r

ngực; hõm dạ dày

Cụm từ
安乐窝ān lè wō

chỗ ở thoải mái

Cụm từ
夹肢窝gā zhi wō

nách; cũng viết là 胳肢窩|胳肢窝[ga1 zhi5 wo1]

Cụm từ
太阳窝tài yáng wō

thái dương (hai bên đầu người)

Cụm từ