Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “窗”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chuāng

biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
窗台
chuāngtái

bệ của sổ, ngưỡng cửa

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
窗子
chuāngzi

cửa sổ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
窗户
chuānghù

cửa sổ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
窗体
chuāng tǐ

biểu mẫu (dùng trong các ngôn ngữ lập trình như Visual Basic và Delphi để tạo cửa sổ GUI)

Cụm từ
窗口
chuāng kǒu

cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính; nghĩa bóng: phương tiện; trung gian; tác phẩm trưng bày; nơi thử nghiệm

Cụm từ
窗帘
chuāng lián

rèm cửa sổ

Cụm từ
窗帷
chuāng wéi

rèm cửa

Cụm từ
窗幔
chuāng màn

rèm cửa

Cụm từ
窗扇
chuāng shàn

cửa sổ; cánh cửa sổ có thể mở được

Cụm từ
窗框
chuāng kuàng

khung cửa sổ

Cụm từ
窗棂
chuāng líng

song cửa sổ

Cụm từ
窗花
chuāng huā

cắt giấy trang trí cửa sổ

Cụm từ
窗钩
chuāng gōu

móc cửa sổ; chốt cửa sổ

Cụm từ
窗饰
chuāng shì

trang trí cửa sổ

Cụm từ
窗口期
chuāng kǒu qī

khoảng thời gian cửa sổ; (dịch tễ học) giai đoạn cửa sổ

Cụm từ
窗户棂
chuāng hù líng

song cửa sổ

Cụm từ
窗棂子
chuāng líng zi

song cửa sổ

Cụm từ
窗玻璃
chuāng bō lí

kính cửa sổ

Cụm từ
窗明几净
chuāng míng jī jìng

nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: sáng sủa và sạch sẽ

Thành ngữ
吊窗
diào chuāng

cửa sổ trượt

Cụm từ
同窗
tóng chuāng

bạn cùng trường; bạn học

Cụm từ
听窗
tīng chuāng

nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

Cụm từ
天窗
tiān chuāng

cửa sập; cửa sổ trời; mái kính

Cụm từ