Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “窗”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chuāng

biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
chuāng

cửa sổ; LT:扇[shan4]

Từ vựng
chuāng

biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
chuāng

biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
chuāng

biến thể cũ của 窗[chuang1]

Từ vựng
窗体chuāng tǐ

biểu mẫu (dùng trong các ngôn ngữ lập trình như Visual Basic và Delphi để tạo cửa sổ GUI)

Cụm từ
窗饰chuāng shì

trang trí cửa sổ

Cụm từ
窗钩chuāng gōu

móc cửa sổ; chốt cửa sổ

Cụm từ
窗花chuāng huā

cắt giấy trang trí cửa sổ

Cụm từ
窗台chuāng tái

bệ cửa sổ; gờ cửa sổ

Cụm từ
窗帘chuāng lián

rèm cửa sổ

Cụm từ
窗玻璃chuāng bō lí

kính cửa sổ

Cụm từ
窗棂子chuāng líng zi

song cửa sổ

Cụm từ
窗棂chuāng líng

song cửa sổ

Cụm từ
窗框chuāng kuàng

khung cửa sổ

Cụm từ
窗明几净chuāng míng jī jìng

nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: sáng sủa và sạch sẽ

Thành ngữ
窗扇chuāng shàn

cửa sổ; cánh cửa sổ có thể mở được

Cụm từ
窗户棂chuāng hù líng

song cửa sổ

Cụm từ
窗户chuāng hu

cửa sổ; LT:個|个[ge4],扇[shan4]

Cụm từ
窗幔chuāng màn

rèm cửa

Cụm từ
窗帷chuāng wéi

rèm cửa

Cụm từ
窗子chuāng zi

cửa sổ

Cụm từ
窗口期chuāng kǒu qī

khoảng thời gian cửa sổ; (dịch tễ học) giai đoạn cửa sổ

Cụm từ
窗口chuāng kǒu

cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính; nghĩa bóng: phương tiện; trung…

Cụm từ
风窗fēng chuāng

lỗ thông gió; cửa chớp; cửa sổ

Cụm từ
靠窗座位kào chuāng zuò wèi

ghế gần cửa sổ

Cụm từ
靠窗kào chuāng

gần cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)

Cụm từ
云窗雾槛yún chuāng wù kǎn

mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây

Thành ngữ
闺窗guī chuāng

phòng riêng của phụ nữ; phòng the

Cụm từ
开天窗kāi tiān chuāng

để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt

Cụm từ
铁窗生活tiě chuāng shēng huó

thời gian thụ án trong tù; cuộc sống trong tù

Cụm từ
铁窗tiě chuāng

cửa sổ có song sắt (căn hộ, v.v.); cửa sổ nhà giam có song sắt

Cụm từ
钢窗gāng chuāng

cửa sổ kim loại

Cụm từ
边窗biān chuāng

cửa sổ bên

Cụm từ
车窗chē chuāng

cửa xe; cửa sổ của phương tiện (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
视窗shì chuāng

một cửa sổ (trên màn hình máy tính)

Cụm từ
蜗窗wō chuāng

cửa sổ ốc tai (trong tai giữa)

Cụm từ
落地窗luò dì chuāng

cửa sổ sát đất; cửa sổ kiểu Pháp

Cụm từ
芸窗yún chuāng

phòng học

Cụm từ
舷窗xián chuāng

cửa sổ tròn trên tàu; kính mạn

Cụm từ
脱窗tuō chuāng

lé (Đài Loan) (từ tiếng Đài Loan 挩窗, phát âm Tai-lo [thuah-thang])

Cụm từ
听窗tīng chuāng

nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

Cụm từ
绮窗qǐ chuāng

cửa sổ trang trí đẹp

Cụm từ
纱窗shā chuāng

cửa sổ lưới

Cụm từ
空窗期kōng chuāng qī

giai đoạn cửa sổ (thời gian từ khi nhiễm bệnh đến khi xuất hiện kháng thể có thể phát hiện); giai đoạn thiếu hụt (bạn trai hoặc bạn gái, công…

Cụm từ
百页窗bǎi yè chuāng

biến thể của 百葉窗|百叶窗[bai3 ye4 chuang1]

Cụm từ
百叶窗bǎi yè chuāng

cửa chớp; màn sáo

Cụm từ
橱窗chú chuāng

cửa sổ trưng bày

Cụm từ
东窗事发dōng chuāng shì fā

(âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ); bị phơi bày

Thành ngữ
明窗净几míng chuāng jìng jī

nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng sáng sủa và sạch sẽ

Thành ngữ
打开天窗说亮话dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà

(hãy) nói thẳng thắn; (hãy) nói không vòng vo

Cụm từ
弹窗tán chuāng

cửa sổ pop-up (tin học)

Cụm từ
弦月窗xián yuè chuāng

cửa sổ hẹp dài; cửa sổ lưỡi liềm

Cụm từ
寒窗hán chuāng

cuộc sống học hành vất vả (thành ngữ)

Thành ngữ
太阳窗tài yáng chuāng

cửa sổ trời; nóc kính (của xe hơi)

Cụm từ
天窗tiān chuāng

cửa sập; cửa sổ trời; mái kính

Cụm từ
同窗tóng chuāng

bạn cùng trường; bạn học

Cụm từ
吊窗diào chuāng

cửa sổ trượt

Cụm từ
卵圆窗luǎn yuán chuāng

cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong

Cụm từ
前庭窗qián tíng chuāng

cửa sổ tiền đình (của tai trong)

Cụm từ