Kết quả cho “禀”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
báo cáo (với cấp trên); cho; tặng; nhận; thỉnh cầu
báo cáo (với cấp trên)
báo cáo lại (với cấp trên)
tính khí bẩm sinh
biến thể của 秉承[bing3 cheng2]
báo cáo (với cấp trên)
năng khiếu bẩm sinh; tài năng; tài hoa
nộp đơn (pháp luật)
báo cáo lại với cấp trên
tài năng phi thường; đặc biệt xuất chúng
sông núi dễ đổi, bản tính khó dời