Kết quả tra từ “禀”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
禀bǐng
禀: báo cáo (với cấp trên); cho; tặng; nhận; thỉnh cầu
禀赋bǐng fù
禀赋: năng khiếu bẩm sinh; tài năng; tài hoa
禀承bǐng chéng
禀承: biến thể của 秉承[bing3 cheng2]
禀性bǐng xìng
禀性: tính khí bẩm sinh
禀复bǐng fù
禀复: báo cáo lại (với cấp trên)
禀报bǐng bào
禀报: báo cáo (với cấp trên)
禀告bǐng gào
禀告: báo cáo (với cấp trên)
江山易改禀性难移jiāng shān yì gǎi bǐng xìng nán yí
江山易改禀性难移: sông núi dễ đổi, bản tính khó dời
天赋异禀tiān fù yì bǐng
天赋异禀: tài năng phi thường; đặc biệt xuất chúng
回禀huí bǐng
回禀: báo cáo lại với cấp trên
入禀rù bǐng
入禀: nộp đơn (pháp luật)