Kết quả tra từ “祈”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祈qí
祈: cầu khẩn; cầu nguyện; yêu cầu
祈愿qí yuàn
祈愿: cầu nguyện; cầu mong điều gì; chúc cho điều gì; lời cầu nguyện; điều ước
祈祷qí dǎo
祈祷: cầu nguyện; đọc lời cầu nguyện; lời cầu nguyện
祈福禳灾qí fú ráng zāi
祈福禳灾: cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống)
祈福qí fú
祈福: cầu phúc
祈求qí qiú
祈求: cầu nguyện; cầu xin
祈望qí wàng
祈望: mong; ước; mong ước; nguyện vọng; (cổ) tên một chức quan
祈使句qí shǐ jù
祈使句: câu mệnh lệnh
祈仙台qí xiān tái
祈仙台: đàn tế; đài cầu tiên
闭会祈祷bì huì qí dǎo
闭会祈祷: lời cầu nguyện kết thúc
启应祈祷qǐ yìng qí dǎo
启应祈祷: Phần Nhập lễ (trong thánh lễ Công giáo)