祈愿 là gì?
祈愿 [qí yuàn] có nghĩa là cầu nguyện; cầu mong điều gì; chúc cho điều gì; lời cầu nguyện; điều ước.
Nghĩa của từ 祈愿 trong tiếng Việt
- cầu nguyện
- cầu mong điều gì
- chúc cho điều gì
- lời cầu nguyện
- điều ước
Cách đọc và ghi nhớ 祈愿
祈愿 được đọc là qí yuàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầu nguyện; cầu mong điều gì; chúc cho điều gì; lời cầu nguyện; điều ước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .