Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
祈愿祈願

qí yuàn

祈愿 là gì?

祈愿 [qí yuàn] có nghĩa là cầu nguyện; cầu mong điều gì; chúc cho điều gì; lời cầu nguyện; điều ước.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 祈愿 trong tiếng Việt

  1. cầu nguyện
  2. cầu mong điều gì
  3. chúc cho điều gì
  4. lời cầu nguyện
  5. điều ước

Cách đọc và ghi nhớ 祈愿

祈愿 được đọc là qí yuàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầu nguyện; cầu mong điều gì; chúc cho điều gì; lời cầu nguyện; điều ước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan