Kết quả tra từ “礁”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
礁: rạn san hô; đá ngầm
礁石: rạn san hô
礁溪乡: Thị trấn Jiaoxi hoặc Chiaohsi ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
礁溪: Thị trấn Jiaoxi hoặc Chiaohsi ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
礁湖星云: Tinh vân Đầm Phá M8
礁湖: đầm phá
礁岛: đảo rạn san hô
触礁: (tàu thuyền) đâm vào đá ngầm; (bóng) gặp trục trặc
环礁: đảo san hô vòng
珊瑚礁: rạn san hô
牛轭礁: Đá Niu'e, khu vực tranh chấp ở Biển Đông, được Trung Quốc, Việt Nam và Philippines tuyên bố chủ quyền, còn gọi là đá Whitsun hoặc đá Julian…
浅礁: rạn san hô cạn; bãi cạn
暗礁: rạn san hô ngầm (đá)
斯卡伯勒礁: Bãi cạn Scarborough (tên của Philippines cho đảo Hoàng Nham)
大堡礁: Rạn san hô Great Barrier, Queensland, Úc
堡礁: rạn san hô chắn