Kết quả tra từ “破”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
hỏng; hư; hao mòn; tệ; hỏng bét; phá, tách hoặc chẻ; bỏ đi; phá hủy; tuyệt giao; đánh bại; chiếm được (một thành phố,...); vạch trần sự thật
vỡ phòng tuyến cảm xúc; bị chạm cảm xúc mạnh
chữ Hán không chuẩn hoặc bị biến dạng
nở nụ cười; (hoa) nở
cách viết mà chủ đề chính được tiếp cận trực tiếp từ đầu; trái ngược với 冒題|冒题[mao4 ti2]
chữ có hai cách đọc trở lên; chữ mà các cách đọc khác nhau truyền tải ý nghĩa khác nhau (Đài Loan)
giày rách; giày sờn; một người đàn bà lẳng lơ; lăng loàn
loại bỏ mê tín (thành ngữ)
loại bỏ; xóa bỏ; thoát khỏi
(trò chơi điện tử) xuyên thủng phòng thủ của đối thủ); (mở rộng) (tiếng lóng) chạm đến ai đó; khiến ai đó cảm thấy buồn hoặc xúc động
giải quyết hoặc vượt qua (một vấn đề khó); phá đảo (một trò chơi điện tử)
tách ra; cắt mở
phá cửa xông vào (thành ngữ)
phá cửa hoặc xông vào; khai trừ ai đó (khỏi Giáo hội Công giáo La Mã); ghi bàn (trong bóng đá, khúc côn cầu, v.v.)
gương vỡ lại lành (thành ngữ); (về hôn nhân) hàn gắn và bắt đầu lại; tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải và đoàn tụ
gương vỡ; bóng: hôn nhân tan vỡ; ly hôn
tiêu tiền
nghĩa đen: phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui; không còn đường lui
mất trinh
tiêu tốn (tiền hoặc thời gian)
mất tài sản để tránh tai họa (thành ngữ)
phá sản; chịu tổn thất tài chính
cách phát âm của một ký tự khác với tiêu chuẩn; nghĩa đen: đọc sai
giải mã; giải đọc
phiên bản đã bẻ khóa (phần mềm)
phá vỡ (một ràng buộc, hạn chế, v.v.); giải thích; khám phá; giải mã; phá (phần mềm)
(ngôn ngữ học) (cũ) âm nổ; âm tắc
vỡ; rạn nứt; (mối quan hệ, v.v.) đổ vỡ
ra khỏi nhộng (của bướm, v.v.)
rách màng trinh; mất trinh
loại bỏ cái cũ để mang vào cái mới (thành ngữ); đổi mới
tồi tàn
sợ mất mật
sợ cứng người
nghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ); nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất bại; phó mặc trong thất vọng và để…
hư hỏng
nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ); nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh; đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn
(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)
đường may bị rách; (nghĩa bóng) thiếu sót; điểm yếu
thất hứa
phá kỷ lục
nghĩa đen: đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi
nghĩa đen: lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại
nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt; nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ
đập vỡ thành mảnh; vỡ tan
(các nét trên khuôn mặt) bị hủy hoại bởi vết sẹo, v.v.; bị hủy hoại nhan sắc; tự làm mất mặt
bắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc
(cổ phiếu) rơi xuống dưới giá phát hành; (vận động viên tennis) bẻ gãy ván giao bóng (viết tắt của 破發球局|破发球局[po4 fa1 qiu2 ju2])
đạn xuyên giáp
người bị phá sản
phá sản; trở nên nghèo khó
nghĩa đen: ngói vỡ, lò lạnh; nghĩa bóng: nhà xiêu vẹo; nghèo nàn và tồi tàn
(con gái) mất trinh; hoa rơi; người con gái tròn 16 tuổi; (đàn ông) đến tuổi 64
phá vỡ và bắt giữ; phát hiện (âm mưu tội phạm)
(quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.)
mảnh; vỡ
sờn rách; đổ nát; tả tơi; rách rưới; (khẩu ngữ) rác rưởi; đồ bỏ
bị tan vỡ; bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.)
chuyển khóc thành cười (thành ngữ); biến đau buồn thành hạnh phúc
ra khơi; đương đầu với sóng gió