Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “破”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

phá vỡ, đứt, thủng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
破产
pò//chǎn

phá sản

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
破坏
pòhuài

phá hoại, làm hỏng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
破关
pò guān

giải quyết hoặc vượt qua (một vấn đề khó); phá đảo (một trò chơi điện tử)

Cụm từ
破发
pò fā

(cổ phiếu) rơi xuống dưới giá phát hành; (vận động viên tennis) bẻ gãy ván giao bóng (viết tắt của 破發球局|破发球局[po4 fa1 qiu2 ju2])

Viết tắt
破壁
pò bì

tường đổ nát; phá tường; (bóng gió) đột phá; (công nghệ sinh học) phá vỡ thành tế bào; phá vỡ tế bào

Cụm từ
破处
pò chǔ

rách màng trinh; mất trinh

Cụm từ
破家
pò jiā

phá hoại gia đình mình

Cụm từ
破局
pò jú

sụp đổ (kế hoạch, đàm phán, v.v.)

Cụm từ
破布
pò bù

giẻ rách

Cụm từ
破开
pò kāi

tách ra; cắt mở

Cụm từ
破戒
pò jiè

vi phạm giới luật; hút thuốc hoặc uống rượu sau khi đã từ bỏ

Cụm từ
破损
pò sǔn

bị hư hại

Cụm từ
破敝
pò bì

tồi tàn; hư hỏng

Cụm từ
破旧
pò jiù

tồi tàn

Cụm từ
破晓
pò xiǎo

hừng đông; bình minh

Cụm từ
破格
pò gé

phá lệ; đặc cách

Cụm từ
破案
pò àn

phá án; bàn cũ tồi tàn

Cụm từ
破梗
pò gěng

(Đài Loan) tiết lộ tình tiết

Cụm từ
破洞
pò dòng

một cái lỗ

Cụm từ
破浪
pò làng

ra khơi; đương đầu với sóng gió

Cụm từ
破灭
pò miè

bị tan vỡ; bị tiêu hủy (hy vọng, ảo tưởng v.v.)

Cụm từ
破烂
pò làn

sờn rách; đổ nát; tả tơi; rách rưới; (khẩu ngữ) rác rưởi; đồ bỏ

Khẩu ngữ
破片
pò piàn

mảnh; vỡ

Cụm từ