破裂音 là gì?
破裂音 [pò liè yīn] có nghĩa là (ngôn ngữ học) (cũ) âm nổ; âm tắc.
Nghĩa của từ 破裂音 trong tiếng Việt
- (ngôn ngữ học) (cũ) âm nổ
- âm tắc
Cách đọc và ghi nhớ 破裂音
破裂音 được đọc là pò liè yīn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(ngôn ngữ học) (cũ) âm nổ; âm tắc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .