破镜
gương vỡ; bóng: hôn nhân tan vỡ; ly hôn
gương vỡ; bóng: hôn nhân tan vỡ; ly hôn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phá cửa hoặc xông vào; khai trừ ai đó (khỏi Giáo hội Công giáo La Mã); ghi bàn (trong bóng đá, khúc côn cầu…
›破钞pò chāotiêu tiền
›破身pò shēnmất trinh
›破费pò fèitiêu tốn (tiền hoặc thời gian)
›破开pò kāitách ra; cắt mở
›破关pò guāngiải quyết hoặc vượt qua (một vấn đề khó); phá đảo (một trò chơi điện tử)
›破财pò cáiphá sản; chịu tổn thất tài chính
›破读pò dúcách phát âm của một ký tự khác với tiêu chuẩn; nghĩa đen: đọc sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.