Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “矽”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

矽: (Đài Loan) silic (hóa học); cách phát âm ở Đài Loan [xi4]

Từ vựng
矽镁层xī měi céng

矽镁层: sima (địa chất); tầng silic và magiê trong vỏ trái đất

Cụm từ
矽铝层xī lǚ céng

矽铝层: lớp Sial

Cụm từ
矽谷Xī gǔ

矽谷: Thung lũng Silicon

Cụm từ
矽藻xī zǎo

矽藻: tảo cát

Cụm từ
矽胶xī jiāo

矽胶: (Đài Loan) gel silica; cao su silicone

Cụm từ
矽肺病xī fèi bìng

矽肺病: bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh của thợ mài

Cụm từ
矽肺xī fèi

矽肺: bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh phổi thợ mài

Cụm từ
矽片xī piàn

矽片: chip silicon; cũng viết là 硅片[gui1 pian4]

Cụm từ
矽橡胶xī xiàng jiāo

矽橡胶: (Đài Loan) cao su silicone

Cụm từ
矽末病xī mò bìng

矽末病: bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh phổi thợ mài; cũng viết là 矽末病

Cụm từ
矽晶片xī jīng piàn

矽晶片: chip silicon; cũng viết là 硅晶片[gui1 jing1 pian4]

Cụm từ
矽利康xī lì kāng

矽利康: (Đài Loan) silicone (từ mượn)

Cụm từ