Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瞻”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhān

瞻: nhìn chăm chú; quan sát

Từ vựng
瞻顾zhān gù

瞻顾: nhìn trước ngó sau một cách thận trọng

Cụm từ
瞻礼日Zhān lǐ rì

瞻礼日: Ngày của Chúa; Chủ Nhật

Cụm từ
瞻望zhān wàng

瞻望: nhìn xa trông rộng; mong đợi

Cụm từ
瞻拜zhān bài

瞻拜: tôn thờ; nhìn với vẻ tôn kính

Cụm từ
瞻前顾后zhān qián gù hòu

瞻前顾后: nghĩa đen: nhìn trước nhìn sau (thành ngữ); bóng: cân nhắc kỹ lưỡng; cân nhắc lợi và hại; bóng: quá thận trọng và thiếu quyết đoán

Thành ngữ
瞻仰zhān yǎng

瞻仰: tôn kính; ngưỡng mộ

Cụm từ
高瞻远瞩gāo zhān yuǎn zhǔ

高瞻远瞩: đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); tầm nhìn dài hạn và rộng; nhìn xa trông rộng

Thành ngữ
马首是瞻mǎ shǒu shì zhān

马首是瞻: mù quáng tuân theo (thành ngữ); coi là chỉ dẫn duy nhất

Thành ngữ
观瞻guān zhān

观瞻: diện mạo; quan sát; ấn tượng sâu sắc

Cụm từ
圣灰瞻礼日Shèng huī zhān lǐ rì

圣灰瞻礼日: Thứ Tư Lễ Tro

Cụm từ
朱瞻基Zhū Zhān jī

朱瞻基: Chu Chiêm Cơ, tên cá nhân của hoàng đế thứ năm nhà Minh Tuyên Đức 宣德[Xuan1 de2]

Cụm từ
失瞻shī zhān

失瞻: không chào hỏi kịp thời

Cụm từ
动见观瞻dòng jiàn guān zhān

动见观瞻: bị theo dõi chặt chẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
前瞻性qián zhān xìng

前瞻性: tầm nhìn xa; sự sáng suốt; sự tiên tri; tính nhìn xa

Cụm từ
前瞻qián zhān

前瞻: nhìn xa; trước biết; sáng suốt; suy tính trước; viễn cảnh

Cụm từ