Kết quả tra từ “眼睛”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眼睛yǎn jing
眼睛: mắt; LT: 隻|只[zhi1], 雙|双[shuang1]
眼睛吃冰淇淋yǎn jing chī bīng qí lín
眼睛吃冰淇淋: (tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp
鼓眼睛gǔ yǎn jīng
鼓眼睛: mắt lồi
闭塞眼睛捉麻雀bì sè yǎn jīng zhuō má què
闭塞眼睛捉麻雀: nghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một cách mù quáng
辣眼睛là yǎn jing
辣眼睛: (từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) khó nhìn; nhức mắt
睁着眼睛说瞎话zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà
睁着眼睛说瞎话: (thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí
眨眼睛zhǎ yǎn jīng
眨眼睛: nháy mắt
没长眼睛méi zhǎng yǎn jing
没长眼睛: (khẩu ngữ) mù à?; đi đứng nhìn đường đi!
擦亮眼睛cā liàng yǎn jīng
擦亮眼睛: mở to mắt (thành ngữ); cảnh giác; tỉnh táo
不长眼睛bù zhǎng yǎn jing
不长眼睛: xem 沒長眼睛|没长眼睛[mei2 zhang3 yan3 jing5]