Kết quả tra từ “百姓”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
百姓bǎi xìng
百姓: người dân thường
鱼肉百姓yú ròu bǎi xìng
鱼肉百姓: bóc lột dân chúng
老百姓lǎo bǎi xìng
老百姓: người dân thường; người bình thường; LT:個|个[ge4]
普通老百姓pǔ tōng lǎo bǎi xìng
普通老百姓: người dân thường; người bình thường; đại chúng
平头百姓píng tóu bǎi xìng
平头百姓: người dân thường
只许州官放火,不许百姓点灯zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng
只许州官放火,不许百姓点灯: chỉ quan mới được phép đốt lửa; Thần thánh có thể làm, người phàm không được