Kết quả tra từ “白菜”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
白菜bái cài
白菜: cải thảo; cải bẹ trắng; LT: 棵[ke1], 個|个[ge4]
白菜豆bái cài dòu
白菜豆: đậu thận trắng
白菜价bái cài jià
白菜价: nghĩa đen: giá cải bắp; giá rẻ
萝卜白菜,各有所爱luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài
萝卜白菜,各有所爱: (thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý
洋白菜yáng bái cài
洋白菜: bắp cải (bắp cải tròn thường thấy ở các nước phương Tây)
小白菜xiǎo bái cài
小白菜: cải thìa; cải trắng Trung Quốc; Brassica chinensis; LT:棵[ke1]
大白菜dà bái cài
大白菜: cải bẹ trắng; cải thảo; Brassica pekinensis; LT:棵[ke1]
圆白菜yuán bái cài
圆白菜: bắp cải trắng tròn (tức là bắp cải phương Tây)
上海白菜Shàng hǎi bái cài
上海白菜: cải thìa non; cải thìa Thượng Hải