Kết quả tra từ “癖”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
癖: thói quen; sở thích
癖好: đam mê; nỗi ám ảnh
露阴癖: phơi bày khiếm nhã; khoe thân
痼癖: nghiện ngập
异食癖: chứng pica (y học)
异装癖: chứng mặc đồ khác giới
洁癖: chứng sợ bẩn; ám ảnh về sự sạch sẽ; quá kĩ tính
求医癖: hội chứng Munchausen
暴露癖: chứng thích phơi bày cơ thể
施虐癖: chủ nghĩa bạo dâm (sadism)
断袖之癖: nghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 漢書|汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là…
恋足癖: sở thích cuồng chân
恋脚癖者: người mắc chứng ái vật chân
恋脚癖: ái vật chân
恋童癖: ấu dâm
恋物癖: ái vật (tình dục)
恋尸癖: ái tử thi
恶癖: thói quen xấu
怪癖: tính lập dị; đặc điểm kỳ lạ; sở thích kỳ quặc
性癖: fetish tình dục
嗜痂成癖: có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)
咬甲癖: chứng cắn móng tay