Kết quả cho “癖”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thói quen; sở thích
đam mê; nỗi ám ảnh
fetish tình dục
tính lập dị; đặc điểm kỳ lạ; sở thích kỳ quặc
thói quen xấu
chứng sợ bẩn; ám ảnh về sự sạch sẽ; quá kĩ tính
nghiện ngập
chứng cắn móng tay
chứng mặc đồ khác giới
chứng pica (y học)
ái tử thi
ái vật (tình dục)
ấu dâm
ái vật chân
sở thích cuồng chân
chủ nghĩa bạo dâm (sadism)
chứng thích phơi bày cơ thể
hội chứng Munchausen
phơi bày khiếm nhã; khoe thân
có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)
người mắc chứng ái vật chân
nghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 漢書|汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là Lưu Hân) đang trên giường với người…