Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “疣”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yóu

疣: nốt sùi; mụn cóc

Từ vựng
疣鼻天鹅yóu bí tiān é

疣鼻天鹅: (loài chim ở Trung Quốc) thiên nga cổ ngắn (Cygnus olor)

Cụm từ
疣赘yóu zhuì

疣赘: mụn cóc; thừa; thừa thãi

Cụm từ
疣猪yóu zhū

疣猪: lợn bướu

Cụm từ
疣状yóu zhuàng

疣状: giống mụn cóc; gồ ghề; hình mụn cóc

Cụm từ
附赘悬疣fù zhuì xuán yóu

附赘悬疣: phần phụ vô dụng; sự thừa thãi

Cụm từ
长赘疣zhǎng zhuì yóu

长赘疣: phát triển như mụn cóc

Cụm từ
赘疣zhuì yóu

赘疣: mụn cóc; (ví dụ) thứ thừa thãi

Cụm từ
臀疣tún yóu

臀疣: miếng đệm ngồi của khỉ (động vật học)

Cụm từ
湿疣shī yóu

湿疣: mụn cóc sinh dục (do virus gây ra); Sùi mào gà

Cụm từ
尖锐湿疣jiān ruì shī yóu

尖锐湿疣: mụn cóc sinh dục; sùi mào gà

Cụm từ