Kết quả tra từ “电”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
sét; điện; dạng kết hợp của điện; bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện báo, v.v
cá chình điện
(tiếng địa phương) xe máy
rơ le (điện tử)
nồi cơm điện
nồi cơm điện
quạt điện; LT:架[jia4],臺|台[tai2]
vibraphone (nhạc cụ)
nhạc điện tử (thể loại)
điện giật; điện sốc
bức xạ ion hóa; bức xạ hạt nhân
tầng ion quyển
buồng ion hóa
ion; ion hóa (ví dụ: khí)
điện trở (linh kiện)
điện trở
công tắc điện; thiết bị ngắt mạch
chớp điện
công tắc điện
máy khoan điện
máy xúc điện
phím điện; công tắc
mạ điện
(Đài Loan) nồi cơm điện
búa quay; máy khoan búa
cưa điện (đặc biệt là cưa xích điện)
chuông điện
nút nhấn (công tắc điện)
đồng hồ đo điện; chỉ báo pin; công tơ điện; đồng hồ đo coulomb
lượng điện tích
địa chỉ email
địa chỉ email
email; viết tắt của 電子郵件|电子邮件[dian4 zi3 you2 jian4]
bàn xoay điện
xe điện bánh hơi; LT:輛|辆[liang4]
mạch điện
độ âm điện
ghi-ta bass điện
dùi điện
"Phone Gate", vụ bê bối tham nhũng được phanh phui qua hồ sơ điện thoại
chuông (điện thoại); tiếng chuông
đường dây điện thoại
dây điện thoại; dây điện thoại cố định
mạng điện thoại
mạng lưới điện thoại
danh bạ điện thoại
máy điện thoại
sổ liên lạc điện thoại; sổ địa chỉ
dịch vụ điện thoại
cuộc gọi hội nghị (điện thoại)
thẻ điện thoại
mã vùng; mã quay số điện thoại
tín hiệu điện thoại
bốt điện thoại
điện thoại; LT:部[bu4]; cuộc gọi điện thoại; LT:通[tong1]; số điện thoại
lừa đảo qua điện thoại (viết tắt của 電信詐騙|电信诈骗[dian4 xin4 zha4 pian4])
(Đài Loan) gọi điện thoại (thường là đại diện của công ty, trường học hoặc cơ quan nào đó gọi cho cá nhân, thường để thực hiện khảo sát) (viết…
viễn thông; telecom
chất điện giải
dung dịch điện giải