Kết quả cho “电”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
điện, pin
đài vô tuyên, đài phát thanh
phim, điện ảnh
thang máy
nguồn điện
đèn điện
(chương trình) tivi
điện thoại
xe điện
phim truyền hình
đài truyền hình
thư điện tử, mail
trò chơi điện tử
bóng đèn
ắc quy; pin (để tích trữ điện)
điện trị liệu
huyện Điện Bạch ở Maoming 茂名, Quảng Đông
đôi mắt đẹp, có hồn
điện từ
máy xay điện (để xay lúa mì, v.v.)
ion; ion hóa (ví dụ: khí)
nhà máy điện; nhà máy phát điện
thi đấu trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt của 電子競技|电子竞技[dian4 zi3 jing4 ji4])
đèn pin