Kết quả cho “琼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngọc thạch; ngọc đẹp; đẹp đẽ; tinh tế (ví dụ: rượu, món ăn); viết tắt của tỉnh Hải Nam
huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam
quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam
Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
Qiongzhou, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
Jones (tên)
Thành phố Qionghai, Hải Nam
đá giống ngọc
Quỳnh Dao (1938-), nhà văn Đài Loan
tiệc; tiệc linh đình
huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
thạch agar
huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam
quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam
thành phố Qiongshan, Hải Nam
Johnston (tên)
Thành phố Qionghai, Hải Nam
huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
eo biển Qiongzhou (giữa đảo Hải Nam và đất liền Trung Quốc)
lâu đài ngọc ngà (thành ngữ); nơi ở xa hoa
ngọc dịch trường sinh (thành ngữ); tiên tửu; rượu hảo hạng; rượu thượng hạng
huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam
Chỉ số chứng khoán Dow Jones
Chỉ số chứng khoán Dow Jones