Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “珀”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

珀: dùng trong 琥珀[hu3 po4]

Từ vựng
珀西·比希·雪莱Pò xī · Bǐ xī · Xuě lái

珀西·比希·雪莱: Percy Bysshe Shelley (1792-1822), nhà thơ lãng mạn người Anh

Cụm từ
珀斯Pò sī

珀斯: Perth, thủ phủ của Tây Úc; cũng viết là 帕斯

Cụm từ
琥珀hǔ pò

琥珀: hổ phách

Cụm từ
欧珀莱Ōu pò lái

欧珀莱: Aupres, dòng sản phẩm của Shiseido tại Trung Quốc

Cụm từ
斯蒂芬·哈珀Sī dì fēn · Hā pò

斯蒂芬·哈珀: Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015

Cụm từ
库珀带kù pò dài

库珀带: vành đai Kuiper (ở vùng rìa ngoài của hệ Mặt trời)

Cụm từ
哈珀Hā pò

哈珀: Harper (tên)

Cụm từ
史蒂芬·哈珀Shǐ dì fēn · Hā pò

史蒂芬·哈珀: xem 斯蒂芬·哈珀[Si1 di4 fen1 · Ha1 po4]

Cụm từ
二硫基琥珀酸钠èr liú jī hǔ pò suān nà

二硫基琥珀酸钠: natri dimercaptosuccinat

Cụm từ