Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “玲”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

14 từ sẵn sàng
líng

(từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲瓏|玲珑); tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc

Từ vựng
玲玲
líng líng

(từ tượng thanh) leng keng (ví dụ: trang sức)

Cụm từ
玲珑
líng lóng

(từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo; chi tiết và tinh tế; thông minh; nhanh nhẹn

Cụm từ
玲珑剔透
líng lóng tī tòu

được làm một cách tinh xảo; rất thông minh

Cụm từ
丁玲
Dīng Líng

Đinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn 太陽照在桑乾河上|太阳照在桑干河上, bị phê phán trong những năm 1950 là chống Đảng

Cụm từ
玎玲
dīng líng

(tượng thanh) leng keng; lách cách của trang sức

Cụm từ
美玲
Měi líng

Meiling (tên nữ); Châu Mỹ Linh 周美玲[Zhou1 Mei3 ling2] (1969-), đạo diễn phim đồng tính người Đài Loan

Cụm từ
张爱玲
Zhāng Ài líng

Eileen Chang (1920-1995), tiểu thuyết gia nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
林志玲
Lín Zhì líng

Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
梵婀玲
fàn ē líng

vĩ cầm (từ mượn)

Cụm từ
爱德玲
Ài dé líng

Adeline (tên)

Cụm từ
郑裕玲
Zhèng Yù líng

Trịnh Dụ Linh "Dodo" (1957-), nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông

Cụm từ
八面玲珑
bā miàn líng lóng

khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)

Cụm từ
小巧玲珑
xiǎo qiǎo líng lóng

nhỏ nhắn và tinh xảo; tinh tế

Cụm từ