Kết quả tra từ “玲”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玲: (từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲瓏|玲珑); tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc
玲珑剔透: được làm một cách tinh xảo; rất thông minh
玲珑: (từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo; chi tiết và tinh tế; thông minh; nhanh nhẹn
玲玲: (từ tượng thanh) leng keng (ví dụ: trang sức)
郑裕玲: Trịnh Dụ Linh "Dodo" (1957-), nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông
美玲: Meiling (tên nữ); Châu Mỹ Linh 周美玲[Zhou1 Mei3 ling2] (1969-), đạo diễn phim đồng tính người Đài Loan
玎玲: (tượng thanh) leng keng; lách cách của trang sức
梵婀玲: vĩ cầm (từ mượn)
林志玲: Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và nữ diễn viên Đài Loan
爱德玲: Adeline (tên)
张爱玲: Eileen Chang (1920-1995), tiểu thuyết gia nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa
小巧玲珑: nhỏ nhắn và tinh xảo; tinh tế
八面玲珑: khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)
丁玲: Đinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn 太陽照在桑乾河上|太阳照在桑干河上, bị phê phán trong những năm…