Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “状况”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
状况zhuàng kuàng

状况: tình trạng; trạng thái; tình huống; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
运行状况yùn xíng zhuàng kuàng

运行状况: trạng thái vận hành; trạng thái chạy

Cụm từ
经济状况jīng jì zhuàng kuàng

经济状况: tình hình kinh tế

Cụm từ
气候状况qì hòu zhuàng kuàng

气候状况: điều kiện khí hậu; điều kiện thời tiết

Cụm từ
标准状况biāo zhǔn zhuàng kuàng

标准状况: điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất

Cụm từ
健康状况jiàn kāng zhuàng kuàng

健康状况: tình trạng sức khỏe

Cụm từ
不正常状况bù zhèng cháng zhuàng kuàng

不正常状况: trạng thái bất thường

Cụm từ