Kết quả cho “状况”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tình hình, tình trạng
tình trạng sức khỏe
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
điều kiện khí hậu; điều kiện thời tiết
tình hình kinh tế
trạng thái vận hành; trạng thái chạy
trạng thái bất thường