Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “牝”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pìn

牝: (của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái; lỗ khóa; thung lũng

Từ vựng
牝鸡牡鸣pìn jī mǔ míng

牝鸡牡鸣: gà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền; phụ nữ can thiệp chính trị; Nữ giới nắm quyền kiểm soát

Thành ngữ
牝鸡司晨pìn jī sī chén

牝鸡司晨: gà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền; phụ nữ can thiệp chính trị; Nữ giới nắm quyền kiểm soát

Thành ngữ
牝牡骊黄pìn mǔ lí huáng

牝牡骊黄: ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài

Thành ngữ
牝牡pìn mǔ

牝牡: giống đực và giống cái

Cụm từ
骊黄牝牡lí huáng pìn mǔ

骊黄牝牡: ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài

Thành ngữ
小牝牛xiǎo pìn niú

小牝牛: bò cái tơ

Cụm từ