Kết quả tra từ “父母”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
父母fù mǔ
父母: cha và mẹ; phụ huynh
父母双亡fù mǔ shuāng wáng
父母双亡: mất cả cha lẫn mẹ
父母亲fù mǔ qīn
父母亲: cha mẹ
衣食父母yī shí fù mǔ
衣食父母: người mà mình phụ thuộc vào để sinh sống; kế sinh nhai
义父母yì fù mǔ
义父母: cha mẹ nuôi
继父母jì fù mǔ
继父母: cha mẹ kế
祖父母zǔ fù mǔ
祖父母: ông bà nội
生父母shēng fù mǔ
生父母: cha mẹ ruột; phụ huynh ruột
曾祖父母zēng zǔ fù mǔ
曾祖父母: cụ cố
在家靠父母,出门靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you
在家靠父母,出门靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
在家靠父母,出外靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you
在家靠父母,出外靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
再生父母zài shēng fù mǔ
再生父母: như cha mẹ thứ hai (thành ngữ); ân nhân vĩ đại
代替父母dài tì fù mǔ
代替父母: thay cho cha mẹ; in loco parentis (pháp lý)