生父母 là gì?
生父母 [shēng fù mǔ] có nghĩa là cha mẹ ruột; phụ huynh ruột.
Nghĩa của từ 生父母 trong tiếng Việt
- cha mẹ ruột
- phụ huynh ruột
Cách đọc và ghi nhớ 生父母
生父母 được đọc là shēng fù mǔ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cha mẹ ruột; phụ huynh ruột”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .