Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “烫”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tàng

烫: làm bỏng; bị bỏng (do nước nóng); chần (nấu ăn); hâm nóng (trong nước sôi); uốn tóc (bằng hóa chất); là ủi; cực kỳ nóng

Từ vựng
烫发tàng fà

烫发: uốn tóc (kiểu tóc)

Cụm từ
烫头发tàng tóu fa

烫头发: uốn tóc

Cụm từ
烫衣板tàng yī bǎn

烫衣板: bàn là

Cụm từ
烫衣tàng yī

烫衣: là (quần áo)

Cụm từ
烫斗tàng dǒu

烫斗: bàn ủi quần áo

Cụm từ
烫手山芋tàng shǒu shān yù

烫手山芋: củ khoai nóng; vấn đề; rắc rối; đau đầu

Cụm từ
烫平tàng píng

烫平: là phẳng (quần áo); là cho hết nhăn

Cụm từ
烫伤tàng shāng

烫伤: bị bỏng

Cụm từ
麻辣烫má là tàng

麻辣烫: súp cay nóng (thường bán ở quầy hàng rong)

Cụm từ
蒸汽挂烫机zhēng qì guà tàng jī

蒸汽挂烫机: bàn ủi hơi nước cầm tay

Cụm từ
发烫fā tàng

发烫: nóng rẫy

Cụm từ
热烫rè tàng

热烫: làm bỏng

Cụm từ
熨烫yùn tàng

熨烫: là (quần áo)

Cụm từ
火烫huǒ tàng

火烫: nóng cháy; nóng rực; uốn tóc bằng kẹp nhiệt

Cụm từ
滚烫gǔn tàng

滚烫: sôi; nóng bỏng

Cụm từ
氽烫tǔn tàng

氽烫: chần (nấu ăn)

Cụm từ
死猪不怕开水烫sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng

死猪不怕开水烫: nghĩa đen: lợn chết không sợ nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: người không còn gì để mất thì làm việc gì cũng bất chấp hậu quả

Thành ngữ