Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “炽”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chì

炽: cháy; bừng cháy; rực rỡ; lừng lẫy

Từ vựng
炽盛chì shèng

炽盛: bừng cháy (lửa); mãnh liệt (tức giận, khao khát,...); thịnh vượng; bùng nổ

Cụm từ
炽热火山云chì rè huǒ shān yún

炽热火山云: mây nung sáng; mây tro núi lửa nóng

Cụm từ
炽热chì rè

炽热: nóng đỏ; rực sáng; bùng cháy; (nghĩa bóng) nhiệt huyết

Cụm từ
炽烈chì liè

炽烈: cháy dữ dội; rực lửa; bùng cháy

Cụm từ
白炽灯bái chì dēng

白炽灯: đèn sợi đốt

Cụm từ
白炽bái chì

白炽: nhiệt trắng; trạng thái nóng sáng

Cụm từ
朱高炽Zhū Gāo chì

朱高炽: Chu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]

Cụm từ
旺炽性wàng chì xìng

旺炽性: đỏ rực (y học)

Cụm từ
旺炽型wàng chì xíng

旺炽型: đỏ rực (y học)

Cụm từ
旺炽wàng chì

旺炽: bừng bừng

Cụm từ