Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “点”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
diǎn

giờ

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
点名
diǎnmíng

điểm danh

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
点头
diǎntóu

gật đầu

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
点军
Diǎn jūn

quận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
点击
diǎn jī

nhấn; bấm; gõ (trên bàn phím); nhấp (nút trên trang web)

Cụm từ
点发
diǎn fā

bắn từng loạt; ngắt quãng

Cụm từ
点号
diǎn hào

dấu chấm câu

Cụm từ
点收
diǎn shōu

kiểm tra và chấp nhận

Cụm từ
点数
diǎn shù

đếm và kiểm tra; kiểm đếm; điểm (thu thập trong một số chương trình thưởng, v.v.)

Cụm từ
点明
diǎn míng

chỉ ra

Cụm từ
点映
diǎn yìng

buổi chiếu thử (phim)

Cụm từ
点染
diǎn rǎn

chỉnh sửa (một tác phẩm viết); thêm chi tiết (cho một bức tranh)

Cụm từ
点查
diǎn chá

kiểm tra

Cụm từ
点检
diǎn jiǎn

kiểm tra từng cái một; liệt kê từng cái một

Cụm từ
点歌
diǎn gē

yêu cầu phát một bài hát; chọn một bài hát karaoke

Cụm từ
点水
diǎn shuǐ

lướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓點水|蜻蜓点水); hời hợt

Thành ngữ
点津
diǎn jīn

giải quyết vấn đề; trả lời câu hỏi; (Internet) diễn đàn Hỏi & Đáp; mục tư vấn

Cụm từ
点滴
diǎn dī

truyền dịch; một chút; truyền tĩnh mạch (dùng để đưa thuốc)

Cụm từ
点火
diǎn huǒ

châm lửa; nhóm lửa; kích động; khởi động động cơ; đánh lửa; nghĩa bóng: gây rắc rối

Cụm từ
点灯
diǎn dēng

thắp đèn

Cụm từ
点点
diǎn diǎn

điểm; vết

Cụm từ
点烟
diǎn yān

châm điếu thuốc

Cụm từ
点焊
diǎn hàn

hàn điểm

Cụm từ
点燃
diǎn rán

đánh lửa; châm lửa; bốc cháy

Cụm từ