Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “炊”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chuī

炊: nấu ăn

Từ vựng
炊爨chuī cuàn

炊爨: nhóm lửa và nấu ăn

Cụm từ
炊烟chuī yān

炊烟: khói bốc lên từ bếp

Cụm từ
炊帚chuī zhou

炊帚: chổi cọ nồi, làm từ dải tre

Cụm từ
炊器chuī qì

炊器: đồ dùng nấu nướng (khảo cổ)

Cụm từ
炊具chuī jù

炊具: dụng cụ nấu ăn; dụng cụ nhà bếp; nồi niêu xoong chảo

Cụm từ
炊事员chuī shì yuán

炊事员: đầu bếp; nhân viên nhà bếp

Cụm từ
炊事chuī shì

炊事: nấu nướng

Cụm từ
食玉炊桂shí yù chuī guì

食玉炊桂: đồ ăn quý hơn ngọc và củi đắt hơn quế (thành ngữ); chi phí sinh hoạt rất cao

Thành ngữ
野炊yě chuī

野炊: nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại); tiệc nướng ngoài trời

Cụm từ
米已成炊mǐ yǐ chéng chuī

米已成炊: nghĩa đen: gạo đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã rồi không thể thay đổi

Thành ngữ
巧妇难为无米之炊qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuī

巧妇难为无米之炊: Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì

Thành ngữ