Kết quả tra từ “激素”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
激素jī sù
激素: hormone
雌激素cí jī sù
雌激素: estrogen
雌性激素cí xìng jī sù
雌性激素: estrogen
雄激素xióng jī sù
雄激素: hormone nam; testosterone
雄性激素xióng xìng jī sù
雄性激素: hormone nam; testosterone
退黑激素tuì hēi jī sù
退黑激素: melatonin
绒毛性腺激素róng máo xìng xiàn jī sù
绒毛性腺激素: hormone hướng sinh dục màng đệm ở người (HCG)
糖皮质激素táng pí zhì jī sù
糖皮质激素: glucocorticosteroid (hormone corticosteroid tiết ra bởi vỏ thượng thận)
睾丸激素gāo wán jī sù
睾丸激素: testosterone
生长激素shēng zhǎng jī sù
生长激素: hormone tăng trưởng
抗利尿激素kàng lì niào jī sù
抗利尿激素: vasopressin (sinh hóa)
性激素xìng jī sù
性激素: hormone tình dục
孕激素yùn jī sù
孕激素: progesterone
外激素wài jī sù
外激素: pheromone, chất do động vật tiết ra
动情激素dòng qíng jī sù
动情激素: estrogen
刺激素cì jī sù
刺激素: hormone tăng trưởng
催乳激素cuī rǔ jī sù
催乳激素: prolactin