Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “满口”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
满口mǎn kǒu

满口: đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.); (đồng ý, v.v.) không do dự

Cụm từ
满口脏话mǎn kǒu zāng huà

满口脏话: tuôn ra lời tục tĩu; miệng lưỡi thô tục

Tiếng lóng xã hội
满口谎言mǎn kǒu huǎng yán

满口谎言: tuôn ra toàn lời nói dối

Cụm từ
满口胡言mǎn kǒu hú yán

满口胡言: nói nhảm liên tục; xạo không ngừng

Cụm từ
满口胡柴mǎn kǒu hú chái

满口胡柴: nói nhảm liên tục; xạo không ngừng

Cụm từ
满口答应mǎn kǒu dā ying

满口答应: đồng ý ngay lập tức

Cụm từ
满口称赞mǎn kǒu chēng zàn

满口称赞: khen ngợi hết lời

Cụm từ
满口应承mǎn kǒu yìng chéng

满口应承: hứa một cách sẵn sàng

Cụm từ
满口之乎者也mǎn kǒu zhī hū zhě yě

满口之乎者也: miệng đầy các cụm từ văn chương; nói thao thao bất tuyệt kinh điển

Cụm từ