Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “渝”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

渝: tên gọi tắt của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên

Từ vựng
渝水区Yú shuǐ Qū

渝水区: Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4], Giang Tây

Cụm từ
渝水Yú shuǐ

渝水: tên cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên chảy qua Trùng Khánh; Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4]…

Cụm từ
渝北区Yú běi Qū

渝北区: Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
渝北Yú běi

渝北: Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
渝中区Yú zhōng Qū

渝中区: Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
渝中Yú zhōng

渝中: Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
成渝Chéng Yú

成渝: Thành Đô 成都 và Trùng Khánh 重慶|重庆

Cụm từ
忠贞不渝zhōng zhēn bù yú

忠贞不渝: trung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên định

Thành ngữ
始终不渝shǐ zhōng bù yú

始终不渝: không dao động; không nao núng

Cụm từ
坚贞不渝jiān zhēn bù yú

坚贞不渝: liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng

Thành ngữ
坚持不渝jiān chí bù yú

坚持不渝: giữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì

Thành ngữ
周渝民Zhōu Yú mín

周渝民: Châu Du Dân hoặc Vic Châu (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm nhạc F4

Cụm từ
不渝bù yú

不渝: kiên định; không thay đổi; trước sau như một; trung thành

Cụm từ