Kết quả cho “渝”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tên gọi tắt của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên
Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
tên cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên chảy qua Trùng Khánh; Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4], Giang Tây
Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4], Giang Tây
kiên định; không thay đổi; trước sau như một; trung thành
Thành Đô 成都 và Trùng Khánh 重慶|重庆
Châu Du Dân hoặc Vic Châu (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm nhạc F4
giữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì
liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng
không dao động; không nao núng
trung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên định