Kết quả tra từ “泣”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
泣qì
泣: khóc nức nở
泣谏qì jiàn
泣谏: khuyên nhủ cấp trên trong nước mắt, thể hiện sự chân thành tuyệt đối
饮泣yǐn qì
饮泣: (văn học) khóc thầm
牛衣对泣niú yī duì qì
牛衣对泣: vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)
涕泣tì qì
涕泣: khóc; lệ rơi
掩面而泣yǎn miàn ér qì
掩面而泣: vùi đầu vào tay và khóc (thành ngữ)
抽泣chōu qì
抽泣: khóc nức nở
悲泣bēi qì
悲泣: khóc trong đau buồn
如诉如泣rú sù rú qì
如诉如泣: xem 如泣如訴|如泣如诉[ru2 qi4 ru2 su4]
如泣如诉rú qì rú sù
如泣如诉: nghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ); bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)
垂泣chuí qì
垂泣: rơi lệ
喜极而泣xǐ jí ér qì
喜极而泣: khóc vì quá vui mừng (thành ngữ)
啜泣chuò qì
啜泣: nức nở
哭泣kū qì
哭泣: khóc lóc
哀泣āi qì
哀泣: khóc than
可歌可泣kě gē kě qì
可歌可泣: nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc; vui và buồn; truyền cảm hứng và bi thảm