Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “汛”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xùn

汛: nước dâng lụt; lũ lụt; tưới nước

Từ vựng
汛期xùn qī

汛期: mùa lũ

Cụm từ
汛情xùn qíng

汛情: mực nước trong mùa lũ

Cụm từ
鱼汛期yú xùn qī

鱼汛期: biến thể của 漁汛期|渔汛期[yu2 xun4 qi1]

Cụm từ
鱼汛yú xùn

鱼汛: biến thể của 漁汛|渔汛[yu2 xun4]

Cụm từ
防汛fáng xùn

防汛: kiểm soát lũ; lực lượng chống lũ (các biện pháp phòng ngừa)

Cụm từ
秋汛qiū xùn

秋汛: lũ lụt mùa thu

Cụm từ
潮汛cháo xùn

潮汛: triều cường

Cụm từ
渔汛期yú xùn qī

渔汛期: mùa đánh bắt cá

Cụm từ
渔汛yú xùn

渔汛: mùa đánh bắt cá

Cụm từ
洪汛期hóng xùn qī

洪汛期: mùa lũ

Cụm từ
桃花汛táo huā xùn

桃花汛: lũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở)

Cụm từ
桃汛táo xùn

桃汛: lũ mùa xuân (khi hoa đào nở)

Cụm từ
春汛chūn xùn

春汛: lũ mùa xuân

Cụm từ
凌汛líng xùn

凌汛: lũ do nghẽn băng (xảy ra khi dòng sông phía hạ lưu đóng băng nhiều hơn thượng lưu)

Cụm từ
伏汛fú xùn

伏汛: lũ mùa hè

Cụm từ