Kết quả tra từ “氢氧”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
氢氧qīng yǎng
氢氧: hydroxide (ví dụ: xút NaOH)
氢氧离子qīng yǎng lí zǐ
氢氧离子: ion hydroxit OH
氢氧根离子qīng yǎng gēn lí zǐ
氢氧根离子: ion hydroxit OH
氢氧根qīng yǎng gēn
氢氧根: gốc hydroxit (-OH)
氢氧化镁qīng yǎng huà měi
氢氧化镁: magie hydroxit Mg(OH)2
氢氧化铝qīng yǎng huà lǚ
氢氧化铝: hydroxit nhôm
氢氧化钾qīng yǎng huà jiǎ
氢氧化钾: hydroxit kali
氢氧化钙qīng yǎng huà gài
氢氧化钙: hydroxit canxi Ca(OH)2; vôi tôi
氢氧化钠qīng yǎng huà nà
氢氧化钠: xút ăn da; hydroxit natri NaOH
氢氧化物qīng yǎng huà wù
氢氧化物: hydroxit
氢氧化qīng yǎng huà
氢氧化: hydroxide (ví dụ: xút NaOH)