Kết quả tra từ “气象”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
气象qì xiàng
气象: đặc điểm khí tượng; LT:個|个[ge4]; khí tượng; không khí; phong thái; cảnh tượng
气象观测站qì xiàng guān cè zhàn
气象观测站: trạm quan sát khí tượng
气象卫星qì xiàng wèi xīng
气象卫星: vệ tinh khí tượng
气象站qì xiàng zhàn
气象站: trạm khí tượng
气象厅qì xiàng tīng
气象厅: văn phòng khí tượng
气象局qì xiàng jú
气象局: cục khí tượng; văn phòng khí tượng
气象学者qì xiàng xué zhě
气象学者: nhà khí tượng học
气象学qì xiàng xué
气象学: khí tượng học
气象台qì xiàng tái
气象台: đài khí tượng; văn phòng dự báo thời tiết
中国气象局Zhōng guó Qì xiàng jú
中国气象局: Cục Khí tượng Trung Quốc (CMA)
世界气象组织Shì jiè Qì xiàng Zǔ zhī
世界气象组织: Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO)