Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “殷”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yān

殷: đỏ sẫm

Từ vựng
yǐn

殷: tiếng sấm rền

Từ vựng
殷都区Yīn dū qū

殷都区: quận Yindu của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
殷都Yīn dū

殷都: quận Yindu của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
殷红yān hóng

殷红: đỏ thẫm

Cụm từ
殷殷yīn yīn

殷殷: tha thiết; nồng nhiệt (hy vọng, v.v.)

Cụm từ
殷忧启圣yīn yōu qǐ shèng

殷忧启圣: khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ (thành ngữ); bão tố làm cây sồi bám rễ sâu hơn

Thành ngữ
殷弘绪Yīn Hóng xù

殷弘绪: François Xavier d'Entrecolles (1664-1741), nhà truyền giáo Dòng Tên người Pháp tại triều đình Khang Hy

Cụm từ
殷实yīn shí

殷实: phồn thịnh; khá giả; vững vàng

Cụm từ
殷富yīn fù

殷富: khá giả; thịnh vượng

Cụm từ
殷墟Yīn xū

殷墟: Ân Khư, di tích thành phố Ân Thương 殷商 tại An Dương 安陽|安阳 ở tỉnh Hà Nam, một di sản thế giới

Cụm từ
殷商Yīn shāng

殷商: tên cuối của triều Thương sau khi dời đến Ân Khư 殷墟 ở tỉnh Hà Nam hiện nay

Cụm từ
殷勤yīn qín

殷勤: lịch sự; một cách ân cần; chăm chú

Cụm từ
殷切yīn qiè

殷切: nồng nhiệt; khát khao; thành tâm

Cụm từ
红殷殷hóng yān yān

红殷殷: đỏ thẫm; đỏ thắm; cũng đọc là [hong2 yin1 yin1]

Cụm từ
献殷勤xiàn yīn qín

献殷勤: tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.); nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.); cố gắng lấy lòng ai đó…

Cụm từ
无事献殷勤,非奸即盗wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào

无事献殷勤,非奸即盗: kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
孔殷kǒng yīn

孔殷: khẩn cấp; nhiều

Cụm từ