Kết quả tra từ “正当”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正当zhèng dàng
正当: trung thực; hợp lý; công bằng; hợp tình hợp lý
正当防卫zhèng dàng fáng wèi
正当防卫: tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng
正当理由zhèng dàng lǐ yóu
正当理由: lý do chính đáng; căn cứ hợp lý
正当时zhèng dāng shí
正当时: thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)
正当性zhèng dàng xìng
正当性: tính hợp pháp (chính trị)
正当年zhèng dāng nián
正当年: đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời
正当中zhèng dāng zhōng
正当中: chính giữa; ngay giữa
不正当关系bù zhèng dàng guān xì
不正当关系: mối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp
不正当竞争bù zhèng dàng jìng zhēng
不正当竞争: cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh phi pháp
不正当bù zhèng dàng
不正当: không trung thực; không công bằng; không phù hợp