Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “正当”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
正当zhèng dàng

正当: trung thực; hợp lý; công bằng; hợp tình hợp lý

Cụm từ
正当防卫zhèng dàng fáng wèi

正当防卫: tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng

Cụm từ
正当理由zhèng dàng lǐ yóu

正当理由: lý do chính đáng; căn cứ hợp lý

Cụm từ
正当时zhèng dāng shí

正当时: thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)

Cụm từ
正当性zhèng dàng xìng

正当性: tính hợp pháp (chính trị)

Cụm từ
正当年zhèng dāng nián

正当年: đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời

Cụm từ
正当中zhèng dāng zhōng

正当中: chính giữa; ngay giữa

Cụm từ
不正当关系bù zhèng dàng guān xì

不正当关系: mối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp

Cụm từ
不正当竞争bù zhèng dàng jìng zhēng

不正当竞争: cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh phi pháp

Cụm từ
不正当bù zhèng dàng

不正当: không trung thực; không công bằng; không phù hợp

Cụm từ