Kết quả tra từ “榄”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
榄: quả ô liu
榄角: quả trám đen (Canarium tramdenum)
英式橄榄球: bóng bầu dục kiểu Anh
美式橄榄球: bóng bầu dục Mỹ
乌榄: ô liu đen (Canarium tramdenum)
澳式橄榄球: bóng bầu dục kiểu Úc
油橄榄: cây ô liu (Olea europaea)
橄榄绿: màu xanh ô liu
橄榄石: olivin (khoáng chất hình thành từ đá silicat magie-sắt (Mg,Fe)2SiO4); đá peridot
橄榄球: bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.)
橄榄油: dầu ô-liu
橄榄树: cây ô-liu
橄榄枝: cành ô-liu; biểu tượng của hòa bình
橄榄岩: đá peridotit (địa chất)
橄榄山: Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)
橄榄: quả oliu Trung Quốc; quả oliu
山榄科: họ hồng xiêm (thực vật)
原生橄榄油: dầu ô liu nguyên chất