Kết quả tra từ “梯”
Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thang; bậc thang
bậc thang (quân sự); (của một tổ chức) nhóm người cùng một cấp hoặc hạng
bậc thang; bậc của cái thang
ruộng bậc thang; cánh đồng bậc thang
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét Tickell (Turdus unicolor)
đội hình bậc thang (quân sự)
cầu thang lên tàu; lối đi
tương đương TNT
TNT (trinitrotoluene) (từ mượn)
hình thang; hình dạng cái thang; xếp tầng
bán cổ phiếu theo kiểu bậc thang
tiếng vọng gradient
gradient, độ dốc
thân mật; tiết kiệm riêng của người nhà
thang; thang gấp
Adolphe Thiers
giếng thang máy
thang máy; thang cuốn; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
thang cuốn
thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ; thang cứu hỏa; bậc thang bằng đá trên núi
định giá theo bậc; định giá theo tầng; định giá khác nhau
giảng đường
bậc thang; (nghĩa bóng) bàn đạp; cách để đạt mục tiêu
cầu thang thoát hiểm
thang dây
thang máy chở hàng; thang nâng hàng
thang tàu
cầu thang lên tàu (để lên tàu hoặc máy bay)
thang cuốn
thang cuốn
một cái thang dây
cầu thang xoắn ốc
ván trượt (cho trẻ em); cầu trượt
gradient nhiệt độ
cầu thang; dãy cầu thang
ban công cầu thang; chỗ chiếu nghỉ
đầu cầu thang
cầu thang; bộ cầu thang; LT:個|个[ge4]
cầu thang có góc vuông; cầu thang hình chữ L
cầu thang xoắn; dụng cụ thể dục hình cầu thang xoắn
thang leo; cầu thang; thang cuốn
thang máy chở khách; thang nâng chở khách
Ossetia (một nước cộng hoà vùng Caucasus)
cầu thang lên trời; đường núi cao; thang cao trên tòa nhà hoặc cấu trúc lớn khác; thang máy không gian
đi thang máy
thang dây
Nam Ossetia