楼梯间
cầu thang; dãy cầu thang
cầu thang; dãy cầu thang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ban công cầu thang; chỗ chiếu nghỉ
›楼梯口lóu tī kǒuđầu cầu thang
›楼梯lóu tīcầu thang; bộ cầu thang; LT:個|个[ge4]
›楼橹lóu lǔtháp canh; tháp chiến di động
›楼盘lóu pántòa nhà đang xây; bất động sản; thị trường nhà đất (để bán hoặc cho thuê)
›楼台lóu tái(phương ngữ) ban công; sân thượng; (văn học) tòa nhà cao; tháp; (cổ) sân khấu biểu diễn
›楼船lóu chuánthuyền nhiều boong; thuyền lâu
›楼板lóu bǎnsàn; sàn (tức là tấm kim loại, tấm bê tông, ván gỗ, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.