Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “桃花”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
桃花táo huā

桃花: hoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm

Cụm từ
桃花运táo huā yùn

桃花运: vận may với phụ nữ; mối tình; may mắn

Cụm từ
桃花源táo huā yuán

桃花源: Đào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng; niết bàn

Cụm từ
桃花汛táo huā xùn

桃花汛: lũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở)

Cụm từ
桃花水母táo huā shuǐ mǔ

桃花水母: sứa nước ngọt (Craspedacusta)

Cụm từ
桃花扇Táo huā Shàn

桃花扇: Đào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任[Kong3 Shang4 ren4]

Cụm từ
桃花心木táo huā xīn mù

桃花心木: gỗ gụ

Cụm từ
走桃花运zǒu táo huā yùn

走桃花运: gặp vận đào hoa (thành ngữ)

Thành ngữ
烂桃花làn táo huā

烂桃花: chuyện tình không vui

Cụm từ
世外桃花源shì wài táo huā yuán

世外桃花源: xem 桃花源[tao2 hua1 yuan2]

Cụm từ