Kết quả tra từ “核试”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
核试hé shì
核试: vụ thử vũ khí hạt nhân
核试验场hé shì yàn chǎng
核试验场: địa điểm thử nghiệm hạt nhân
核试验堆hé shì yàn duī
核试验堆: lò phản ứng thử nghiệm hạt nhân
核试验hé shì yàn
核试验: vụ thử hạt nhân
核试爆hé shì bào
核试爆: một vụ thử hạt nhân
流体核试验liú tǐ hé shì yàn
流体核试验: vụ nổ hạt nhân thủy động (HNE)
水下核试验shuǐ xià hé shì yàn
水下核试验: thử nghiệm hạt nhân dưới nước
大气层核试验dà qì céng hé shì yàn
大气层核试验: thử nghiệm hạt nhân trong khí quyển
地下核试验dì xià hé shì yàn
地下核试验: thử nghiệm hạt nhân dưới lòng đất
全面禁止核试验条约Quán miàn Jìn zhǐ Hé shì yàn Tiáo yuē
全面禁止核试验条约: Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện