Kết quả cho “柘”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một loại cây có gai; mía; Cudrania triloba; cây dâu tằm Trung Quốc (Cudrania); cây cudrania ba gai (Cudrania tricuspidata)
lụa từ tằm ăn lá cây 柘[zhe4]
huyện Trác Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
cung làm từ cây trắc 柘[zhe4]
ná làm từ cây trắc 柘[zhe4]
cây dâu tằm gai
quả lựu
nước mía
nghiên mực từ một nơi ở Sơn Đông
huyện Trác Vinh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
tằm ăn lá cây 柘[zhe4]
áo bào màu vàng hoàng gia
thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘[zhe4]
huyện Trác Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
đá ngọc hồng lựu
huyện Trạch Vinh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
cây mía
chùa Tanzhe