Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “柘”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhè

柘: một loại cây có gai; mía; Cudrania triloba; cây dâu tằm Trung Quốc (Cudrania); cây cudrania ba gai (Cudrania tricuspidata)

Từ vựng
柘黄zhè huáng

柘黄: thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘[zhe4]

Cụm từ
柘袍zhè páo

柘袍: áo bào màu vàng hoàng gia

Cụm từ
柘蚕zhè cán

柘蚕: tằm ăn lá cây 柘[zhe4]

Cụm từ
柘丝zhè sī

柘丝: lụa từ tằm ăn lá cây 柘[zhe4]

Cụm từ
柘砚zhè yàn

柘砚: nghiên mực từ một nơi ở Sơn Đông

Cụm từ
柘浆zhè jiāng

柘浆: nước mía

Cụm từ
柘树zhè shù

柘树: cây dâu tằm gai

Cụm từ
柘榴石zhè liú shí

柘榴石: đá ngọc hồng lựu

Cụm từ
柘榴zhè liú

柘榴: quả lựu

Cụm từ
柘荣县Zhè róng xiàn

柘荣县: huyện Trạch Vinh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
柘荣Zhè róng

柘荣: huyện Trác Vinh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
柘弹zhè dàn

柘弹: ná làm từ cây trắc 柘[zhe4]

Cụm từ
柘弓zhè gōng

柘弓: cung làm từ cây trắc 柘[zhe4]

Cụm từ
柘城县Zhè chéng xiàn

柘城县: huyện Trác Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
柘城Zhè chéng

柘城: huyện Trác Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
诸柘zhū zhè

诸柘: cây mía

Cụm từ
潭柘寺Tán zhè sì

潭柘寺: chùa Tanzhe

Cụm từ