Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “朽”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiǔ

朽: mục nát

Từ vựng
朽蠹xiǔ dù

朽蠹: mục rữa và bị sâu mọt ăn; chứa trữ lương thực quá lâu đến mức nó bị mục nát

Cụm từ
朽烂xiǔ làn

朽烂: mục nát

Cụm từ
朽木可雕xiǔ mù kě diāo

朽木可雕: (thành ngữ) dù một người có khuyết điểm, vẫn có khả năng cải thiện

Thành ngữ
朽木不可雕xiǔ mù bù kě diāo

朽木不可雕: nghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ); nghĩa bóng: dù có cố gắng cũng không thể cải thiện được

Thành ngữ
朽木xiǔ mù

朽木: gỗ mục

Cụm từ
朽坏xiǔ huài

朽坏: mục nát

Cụm từ
颓朽tuí xiǔ

颓朽: mục nát; thối rữa; già yếu

Cụm từ
衰朽shuāi xiǔ

衰朽: đang mục nát; già yếu; cũ kỹ và sụp đổ

Cụm từ
腐朽fǔ xiǔ

腐朽: mục nát; suy tàn; suy đồi; thoái hóa

Cụm từ
永垂不朽yǒng chuí bù xiǔ

永垂不朽: vinh quang vĩnh cửu; sẽ không bao giờ bị lãng quên

Cụm từ
枯朽kū xiǔ

枯朽: khô héo và mục nát

Cụm từ
化腐朽为神奇huà fǔ xiǔ wéi shén qí

化腐朽为神奇: nghĩa đen: biến cái mục nát thành điều thần kỳ (thành ngữ)

Thành ngữ
不朽bù xiǔ

不朽: tồn tại mãi mãi; vĩnh cửu; bền vững

Cụm từ
三不朽sān bù xiǔ

三不朽: ba điều bất hủ, ba cách để tạo dấu ấn không bị lịch sử quên lãng: qua đức hạnh của một người 立德[li4 de2], cống hiến của một người 立功[li4 gong1]…

Cụm từ