Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “朝天”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
朝天cháo tiān

朝天: yết kiến Hoàng đế; được trình diện tại triều đình; nhìn lên trời; ngước nhìn

Cụm từ
朝天椒cháo tiān jiāo

朝天椒: quả ớt (Capsicum frutescens var)

Cụm từ
朝天区Cháo tiān qū

朝天区: khu Chaotian của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
面朝黄土背朝天miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān

面朝黄土背朝天: mặt hướng đất, lưng hướng trời

Cụm từ
素面朝天sù miàn cháo tiān

素面朝天: nghĩa đen: tự tin trình diện trước hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]) (thành ngữ); nghĩa bóng…

Thành ngữ
热火朝天rè huǒ cháo tiān

热火朝天: đang lúc cao trào (thành ngữ); (trong trạng thái) cuồng nhiệt; nhộn nhịp với hoạt động

Thành ngữ
底朝天dǐ cháo tiān

底朝天: lộn ngược; lật ngửa

Cụm từ
四脚朝天sì jiǎo cháo tiān

四脚朝天: bốn chân chổng lên trời (thành ngữ); nằm ngửa

Thành ngữ
一朝天子一朝臣yī cháo tiān zǐ yī cháo chén

一朝天子一朝臣: vua mới quan mới (thành ngữ); lãnh đạo mới mang theo trợ lý mới

Thành ngữ