Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “曜”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yào

曜: sáng; ngời; Bảy hành tinh trong thiên văn học cổ đại

Từ vựng
黑曜石hēi yào shí

黑曜石: đá obsidian (khoáng sản)

Cụm từ
黑曜岩hēi yào yán

黑曜岩: đá obsidian (khoáng sản)

Cụm từ
金曜日Jīn yào rì

金曜日: Thứ Sáu (sử dụng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
火曜日Huǒ yào rì

火曜日: Thứ Ba (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
水曜日Shuǐ yào rì

水曜日: thứ Tư (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
木曜日Mù yào rì

木曜日: thứ Năm (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
月曜日Yuè yào rì

月曜日: thứ Hai (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)

Cụm từ
星象恶曜xīng xiàng è yào

星象恶曜: ngôi sao xấu (điềm xấu trong chiêm tinh)

Cụm từ
星曜xīng yào

星曜: thiên thể (đặc biệt là mặt trời, mặt trăng hoặc năm hành tinh có thể nhìn thấy)

Cụm từ
日曜日Rì yào rì

日曜日: Chủ nhật (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
土曜日Tǔ yào rì

土曜日: Thứ Bảy (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
七曜qī yào

七曜: bảy hành tinh trong thiên văn học tiền hiện đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Sao Thủy, Sao Kim, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ)

Cụm từ