Kết quả tra từ “晃”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
晃: lung lay; rung lắc; đi lang thang
晃: biến thể của 晃[huang3]
晃荡: lắc; lắc lư; rung lắc
晃晃悠悠: đung đưa; lảo đảo
晃悠: đu đưa; lắc lư; lảo đảo; lang thang; quanh quẩn
晃动: đung đưa; lắc lư
闲晃: đi lang thang; đi chơi
银晃晃: lấp lánh bạc
瞎晃: đi lang thang; làm loạn
明晃晃: sáng chói; rực rỡ
新晃县: huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
新晃侗族自治县: huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
新晃: huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
摆晃: đung đưa; lắc lư
摇晃: đung đưa; lắc lư; chao đảo
一瓶子不响,半瓶子晃荡: nghĩa đen: chai đầy không kêu; chai nửa đầy thì lắc lư (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to
一晃: (về thời gian trôi qua) trong nháy mắt; (về cảnh tượng) thoáng qua