Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “无穷”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
无穷wú qióng

无穷: vô tận; bao la; không cạn kiệt

Cụm từ
无穷集wú qióng jí

无穷集: tập hợp vô hạn (toán học)

Cụm từ
无穷远点wú qióng yuǎn diǎn

无穷远点: điểm ở vô cực (toán học); điểm xa vô hạn

Cụm từ
无穷无尽wú qióng wú jìn

无穷无尽: vô tận; bao la; vô hạn

Cụm từ
无穷序列wú qióng xù liè

无穷序列: dãy số vô hạn

Cụm từ
无穷小wú qióng xiǎo

无穷小: vi phân (trong toán học); nhỏ vô hạn

Cụm từ
遗害无穷yí hài wú qióng

遗害无穷: gây hậu quả tai hại khôn lường; cũng viết là 貽害無窮|贻害无穷[yi2 hai4 wu2 qiong2]

Cụm từ
贻害无穷yí hài wú qióng

贻害无穷: gây hậu quả thảm khốc

Cụm từ
打蛇不死,后患无穷dǎ shé bù sǐ , hòu huàn wú qióng

打蛇不死,后患无穷: (thành ngữ) nếu đánh rắn mà không giết, tai hoạ khôn lường

Thành ngữ
后患无穷hòu huàn wú qióng

后患无穷: (thành ngữ) sẽ gây ra vô vàn rắc rối

Thành ngữ
回味无穷huí wèi wú qióng

回味无穷: có dư vị phong phú; (ví von) đáng nhớ; lưu luyến trong ký ức

Cụm từ
力大无穷lì dà wú qióng

力大无穷: sức mạnh phi thường; cực kỳ mạnh; mạnh như trâu

Cụm từ
其乐无穷qí lè wú qióng

其乐无穷: niềm vui vô tận

Cụm từ